Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóupí] 1. da giấy (lớp ngoài cùng của da.)。(油皮儿)皮肤的最外层。
擦破一块油皮。
chà rách một miếng da giấy.
2. váng sữa đậu nành。(油皮儿)豆腐皮1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
油皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油皮 Tìm thêm nội dung cho: 油皮