Từ: 油门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油门 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóumén] ga; van (trong máy dùng để điều tiết lượng cung cấp nhiên liệu cho máy.)。(油门儿)内燃机上调节燃料供给量的装置,油门开得越大,机器转动得越快。
汽车油门
ga ô tô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
油门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油门 Tìm thêm nội dung cho: 油门