Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 治学 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìxué] nghiên cứu học vấn。研究学问。
治学严谨
nghiên cứu học vấn chặt chẽ cẩn thận.
实事求是,才是治学的正确态度。
thật sự cầu thị mới là thái độ đúng đắn trong nghiên cứu học vấn.
治学严谨
nghiên cứu học vấn chặt chẽ cẩn thận.
实事求是,才是治学的正确态度。
thật sự cầu thị mới là thái độ đúng đắn trong nghiên cứu học vấn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 治学 Tìm thêm nội dung cho: 治学
