Từ: 法院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

pháp viện
Cơ quan xét xử về tố tụng dân hình, chia làm ba cấp: Tối cao pháp viện, Cao đẳng pháp viện và Địa phương pháp viện.

Nghĩa của 法院 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎyuàn] pháp viện; toà án。独立行使审判权的国家机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
法院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法院 Tìm thêm nội dung cho: 法院