Từ: 波士頓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波士頓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba sĩ đốn
Thành phố Boston (Mĩ Quốc).

Nghĩa của 波士顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōshìdùn] Boston (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Massachusetts, Mỹ)。美国马萨诸塞州首府和最大城市,位于该州的东部,马萨诸塞湾的一个海湾波士顿湾上。建于17世纪,是18世纪反对英国暴动的领导中心和19世纪废奴 思想的强烈支持者。现在是一个主要的商业、金融和教育中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓

dún:dún mình; dún vai
giún: 
lún:sụt lún
nhón: 
nhún:nhún mình
rón:rón rén
đon:đon đả; đon lúa
đón:đưa đón, đón đường
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đốn:đốn cây
波士頓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波士頓 Tìm thêm nội dung cho: 波士頓