Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 波来古 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōláigǔ] Hán Việt: BA LAI CỔ
Pleiku (thuộc Gia Lai)。 越南地名。属于嘉来省份。
Pleiku (thuộc Gia Lai)。 越南地名。属于嘉来省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 波来古 Tìm thêm nội dung cho: 波来古
