Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 泥潭 trong tiếng Trung hiện đại:
[nítán] vũng bùn。泥坑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭
| dầm | 潭: | |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đám | 潭: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đùm | 潭: | |
| đầm | 潭: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 潭: | |
| đậm | 潭: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đằm | 潭: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |

Tìm hình ảnh cho: 泥潭 Tìm thêm nội dung cho: 泥潭
