Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泰水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泰水 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàishuǐ] nhạc mẫu; mẹ vợ。岳母的别称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
泰水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泰水 Tìm thêm nội dung cho: 泰水