Cao su chống va đập cửa
Từ: 活字印刷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活字印刷:
Nghĩa của 活字印刷 trong tiếng Trung hiện đại:
[huózìyìnshuā] in tô-pi。采用活字排版的印刷。是中国北宋庆历(1041-1048)年间华昇首先发明的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |

Tìm hình ảnh cho: 活字印刷 Tìm thêm nội dung cho: 活字印刷
