Từ: 行使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 行使 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshǐ] hành sử; sử dụng (chức trách, chức quyền)。执行;使用(职权等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
行使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行使 Tìm thêm nội dung cho: 行使