Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấu oán
Gây nên thù oán, kết oán.
◎Như:
tha môn lưỡng cá nhân cấu oán dĩ cửu, nhất kiến diện tựu nộ mục tương thị
他們兩個人構怨已久, 一見面就怒目相視.
Nghĩa của 构怨 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòuyuàn] kết oán; kết thù kết oán。结怨;结仇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 構
| cấu | 構: | cấu tạo; hư cấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨
| oán | 怨: | oán giận |

Tìm hình ảnh cho: 構怨 Tìm thêm nội dung cho: 構怨
