Từ: 構怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 構怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấu oán
Gây nên thù oán, kết oán.
◎Như:
tha môn lưỡng cá nhân cấu oán dĩ cửu, nhất kiến diện tựu nộ mục tương thị
久, 視.

Nghĩa của 构怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuyuàn] kết oán; kết thù kết oán。结怨;结仇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 構

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
構怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 構怨 Tìm thêm nội dung cho: 構怨