Từ: 活报剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活报剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活报剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóbàojù] kịch cương; kịch thời sự; hoạt kịch; kịch hoạt náo; kịch đường phố。反映时事新闻的短小活泼的戏剧,可以在街头演出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
活报剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活报剧 Tìm thêm nội dung cho: 活报剧