Cao su chống va đập cửa

Từ: 流俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúsú] thói tục; tục lệ hủ lậu。一般的风俗习惯(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
流俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流俗 Tìm thêm nội dung cho: 流俗