Nghĩa của 流年 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúnián] 1. thời gian; năm tháng; thời giờ。指光阴。
似水流年。
năm tháng trôi qua như dòng nước.
2. năm hạn。迷信的人称一年的运道。
流年不利。
năm hạn bất lợi; năm hạn xui xẻo
似水流年。
năm tháng trôi qua như dòng nước.
2. năm hạn。迷信的人称一年的运道。
流年不利。
năm hạn bất lợi; năm hạn xui xẻo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 流年 Tìm thêm nội dung cho: 流年
