Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 流质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流质 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúzhì] thức ăn lỏng。医疗上指食物是属于液体的,也指液体的食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
流质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流质 Tìm thêm nội dung cho: 流质