Từ: 流连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流连 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúlián] lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến。留恋不止,舍不得离去。
流连忘返。
lưu luyến quên về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
流连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流连 Tìm thêm nội dung cho: 流连