Từ: 浅薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnbó] nông cạn; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức; kém。缺乏学识或修养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
浅薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅薄 Tìm thêm nội dung cho: 浅薄