Từ: 方巾气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方巾气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方巾气 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngjīnqì] cổ hủ; hủ nho (tư tưởng, tác phong, thói quen)。指思想、言行迂腐的作风习气(方巾:明代书生日常戴的帽子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
方巾气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方巾气 Tìm thêm nội dung cho: 方巾气