Cao su chống va đập cửa

Từ: 浮厝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮厝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮厝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúcuò] chôn nổi (đặt linh cữu trên mặt đất rồi dùng gạch xây kín, chờ cải táng.)。暂时把灵柩停放在地面上,周围用砖石等砌起来掩盖,以待改葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厝

thố:thố (đặt)
:xó tối
浮厝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮厝 Tìm thêm nội dung cho: 浮厝