Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浮屠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮屠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮屠 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútú] 1. Phật; Bồ Tát。佛陀。
2. hoà thượng; nhà sư; thầy chùa。和尚。
3. tháp; cái tháp。塔。
七级浮屠
tháp bảy tầng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể
浮屠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮屠 Tìm thêm nội dung cho: 浮屠