Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海洋生物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洋生物:
Nghĩa của 海洋生物 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎiyángshēngwù] sinh vật biển; sinh vật hải dương。生活在海洋中的动物和植物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 海洋生物 Tìm thêm nội dung cho: 海洋生物
