Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 消亡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāowáng] tiêu vong; tiêu tan; biến mất。消失;灭亡。
病菌不会自行消亡
vi khuẩn gây bệnh không tự nhiên mà biến mất.
病菌不会自行消亡
vi khuẩn gây bệnh không tự nhiên mà biến mất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 消亡 Tìm thêm nội dung cho: 消亡
