Cao su chống va đập cửa

Từ: 消亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāowáng] tiêu vong; tiêu tan; biến mất。消失;灭亡。
病菌不会自行消亡
vi khuẩn gây bệnh không tự nhiên mà biến mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
消亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消亡 Tìm thêm nội dung cho: 消亡