Từ: 下里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下里 trong tiếng Trung hiện đại:

[xià·li] phía; hướng (dùng sau số từ, chỉ phương hướng, vị trí)。用在数目字后面,表示方面或方位。
把敌人四下里包围起来。
bao vây quân địch từ bốn phía.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
下里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下里 Tìm thêm nội dung cho: 下里