địa chấn
Động đất. ☆Tương tự:
địa động
地動.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Bính Thìn kinh sư địa chấn
丙辰, 京師地震 (Hiếu Hoàn đế kỉ 孝桓帝紀).
Nghĩa của 地震 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhèn] địa chấn; động đất; chấn động。由地球内部的变动引起的地壳的震动,分为陷落地震、火山地震和构造地震三种。俗称地动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |

Tìm hình ảnh cho: 地震 Tìm thêm nội dung cho: 地震
