Từ: 油性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油性 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxìng] tính chất của vật chất có chứa dầu。物质因含油而产生的性质。
这种果仁油性大。
hạt của loại quả này có hàm lượng dầu rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
油性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油性 Tìm thêm nội dung cho: 油性