Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 消极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消极 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāojí] 1. tiêu cực。否定的;反面的;阻碍发展的(跟"积极"相对,多用于抽象事物)。
消极言论。
luận điệu tiêu cực.
消极影响。
ảnh hưởng tiêu cực.
消极因素。
nhân tố tiêu cực.
2. tinh thần sa sút; tiêu cực; thủ。不求进取的;消沉(跟"积极"相对)。
消极态度。
thái độ tiêu cực.
消极情绪。
tâm trạng sa sút.
消极防御 (单纯取守势的防御)。
phòng ngự thế thủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
消极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消极 Tìm thêm nội dung cho: 消极