Từ: 涓滴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涓滴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涓 • 滴

Nghĩa của 涓滴 trong tiếng Trung hiện đại:

[juāndī] 书
giọt nước; một giọt; một tí; một chút; từng li từng tí (ví với số ít)。极少量的水,比喻极少量的钱或别的东西。
涓滴不漏。
không sót một tí.
涓滴归公(属于公家的收入全部缴给公家)。
từng li từng tí đều là của chung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涓

quen涓:quen biết
quyên涓:quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)
quên涓:quên đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích滴:nhúc nhích
nhếch滴:nhếch nhác
rích滴:rả rích
trích滴:trích (nhỏ giọt)
tách滴:lách tách
tích滴:tích (giọt nước)
涓滴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涓滴 Tìm thêm nội dung cho: 涓滴