Chữ 谧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谧, chiết tự chữ MẬT, MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谧:
谧 mật, mịch
Đây là các chữ cấu thành từ này: 谧
谧
U+8C27, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 謐;
Pinyin: mi4, man4;
Việt bính: mat6;
谧 mật, mịch
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)
Pinyin: mi4, man4;
Việt bính: mat6;
谧 mật, mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 谧
Giản thể của chữ 謐.mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)
Nghĩa của 谧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謐)
[mì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MẬT, BẬT
yên ổn; yên tĩnh。安宁;平静。
安谧。
yên tĩnh.
静谧。
tĩnh mịch.
[mì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MẬT, BẬT
yên ổn; yên tĩnh。安宁;平静。
安谧。
yên tĩnh.
静谧。
tĩnh mịch.
Dị thể chữ 谧
謐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谧
| mật | 谧: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |

Tìm hình ảnh cho: 谧 Tìm thêm nội dung cho: 谧
