Từ: 涣散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涣散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涣散 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànsàn] 1. rời rạc; tan rã; rã rời; tan tác; lỏng lẻo (tinh thần, tổ chức, kỷ luật...)。(精神、组织、纪律等)散漫;松懈。
士气涣散
sĩ khí rã rời
精神涣散
tinh thần tiêu tan; mất hết tinh thần
2. làm tiêu tan; làm tan rã。使涣散。
涣散军心
làm lòng quân tan rã
涣散组织
làm tan rã tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涣

hoán:hoán nhiên (biến mất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
涣散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涣散 Tìm thêm nội dung cho: 涣散