Từ: 兽王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兽王 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuwáng] sư tử; chúa sơn lâm。指狮子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
兽王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兽王 Tìm thêm nội dung cho: 兽王