Từ: 涵蓄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涵蓄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涵蓄 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánxù] bao hàm; bao gồm; kín đáo。同"含蓄"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
涵蓄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涵蓄 Tìm thêm nội dung cho: 涵蓄