Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淤泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淤泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淤泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yūní] bùn lắng; phù sa。河流、湖沼、水库、池塘中沉积的泥沙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淤

:nước ứ đọng
ứa:ứa lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
淤泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淤泥 Tìm thêm nội dung cho: 淤泥