Từ: 深仇大恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深仇大恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深仇大恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnchóudàhèn] Hán Việt: THÂM CỪU ĐẠI HẬN
thù sâu hận lớn; thù sâu oán nặng; căm thù sâu sắc。极深极大的仇恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
深仇大恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深仇大恨 Tìm thêm nội dung cho: 深仇大恨