Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 深湛 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnzhàn] sâu xa; điêu luyện; thâm thuý; uyên thâm。精深。
深湛的著作。
tác phẩm uyên thâm.
学识深湛。
học thức uyên thâm.
功夫深湛。
công phu điêu luyện.
深湛的著作。
tác phẩm uyên thâm.
学识深湛。
học thức uyên thâm.
功夫深湛。
công phu điêu luyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湛
| giặm | 湛: | giặm lúa |
| sậm | 湛: | sậm màu |
| sặm | 湛: | đỏ sậm |
| thấm | 湛: | thấm nước; thấm thoát |
| trạm | 湛: | trạm (sâu xa; trong suốt) |
| trụm | 湛: | |
| xạm | 湛: | xạm nắng, xạm mặt |
| xẩm | 湛: | xẩm màu |
| đậm | 湛: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |

Tìm hình ảnh cho: 深湛 Tìm thêm nội dung cho: 深湛
