Từ: 深湛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深湛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深湛 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnzhàn] sâu xa; điêu luyện; thâm thuý; uyên thâm。精深。
深湛的著作。
tác phẩm uyên thâm.
学识深湛。
học thức uyên thâm.
功夫深湛。
công phu điêu luyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湛

giặm:giặm lúa
sậm:sậm màu
sặm:đỏ sậm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trụm: 
xạm:xạm nắng, xạm mặt
xẩm:xẩm màu
đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
深湛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深湛 Tìm thêm nội dung cho: 深湛