Từ: 深长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深长 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēncháng] sâu xa; sâu sắc (ý tưởng)。(意思)深刻而耐人寻味。
意味深长。
ý vị sâu xa.
用意深长。
dụng ý sâu xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
深长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深长 Tìm thêm nội dung cho: 深长