Từ: 混合物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混合物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混合物 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnhéwù] chất hỗn hợp; chất pha trộn。由两种或两种以上的单质或化合物混合而成的物质,没有固定的组成,各成分仍保持各自原有的性质。如空气是氮气、氧气、二氧化碳、惰性气体等的混合物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
混合物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混合物 Tìm thêm nội dung cho: 混合物