Từ: 焦化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuà] quá trình đốt cháy。一般指有机物质碳化变焦的过程。特指煤的高温干馏并同时收回化工产品的过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
焦化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦化 Tìm thêm nội dung cho: 焦化