Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 混淆是非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混淆是非:
Nghĩa của 混淆是非 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùnxiáo shìfēi] lẫn lộn phải trái。有意把对的和错的混为一谈,使人辨不清是非,造成思想混乱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淆
| hào | 淆: | hỗn hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 混淆是非 Tìm thêm nội dung cho: 混淆是非
