Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 清泉 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngquán] thanh tuyền。清澈干净的泉水。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉
| tuyền | 泉: | tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu) |

Tìm hình ảnh cho: 清泉 Tìm thêm nội dung cho: 清泉
