Cao su chống va đập cửa

Từ: 清泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngquán] thanh tuyền。清澈干净的泉水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
清泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清泉 Tìm thêm nội dung cho: 清泉