Từ: 温吞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温吞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温吞 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēntūn] 1. nguội; không lạnh không nóng (chất lỏng)。(液体) 不冷不热。
2. không trôi chảy; không ăn nhập gì (nói năng, văn viết)。(言谈、文辞等) 不爽利,不着边际。
温吞之谈。
lời lẽ không trôi chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao
温吞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温吞 Tìm thêm nội dung cho: 温吞