Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 游击队 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóujīduì] đội du kích。执行游击作战任务的非正规武装组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 游击队 Tìm thêm nội dung cho: 游击队
