Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别的 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéde] cái khác。其他的;另外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
别的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别的 Tìm thêm nội dung cho: 别的