Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 湖广 trong tiếng Trung hiện đại:
[húguǎng] Hồ Quảng (Hồ Bắc, Hồ Nam, tên tỉnh thời Minh ở Trung Quốc, Hồ Quảng thời Nguyên bao gồm cả Quảng Đông, Quảng Tây, đến thời Minh tách hai tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây ra, nhưng vẫn giữ tên cũ.)。指湖北、湖南,原是明代省名。元代 的湖广包括两广在内,明代把两广划出,但仍用旧名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖
| hồ | 湖: | ao hồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |

Tìm hình ảnh cho: 湖广 Tìm thêm nội dung cho: 湖广
