Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 溜之大吉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜之大吉:
Nghĩa của 溜之大吉 trong tiếng Trung hiện đại:
[liūzhīdàjí] chuồn mất; chuồn; biến mất (ý khôi hài)。偷偷地走开;一走了事(含诙谐意) 。
他一看势头不对,转身就从后门溜之大吉。
anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.
他一看势头不对,转身就从后门溜之大吉。
anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |

Tìm hình ảnh cho: 溜之大吉 Tìm thêm nội dung cho: 溜之大吉
