Nghĩa của 滑雪衫 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáxuěshān] áo leo núi; áo trượt tuyết。一种像夹克的冬季上衣,原多为登山、滑雪时所穿,所以叫滑雪衫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫
| oam | 衫: | oam oam |
| sam | 衫: | sam (áo lót) |
| sờm | 衫: | lờm sờm |

Tìm hình ảnh cho: 滑雪衫 Tìm thêm nội dung cho: 滑雪衫
