Cao su chống va đập cửa

Từ: 多方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa phương
Đủ loại phương pháp.
◇Ngụy thư 書:
Thần văn vi trị bất tại đa phương, tại ư lực hành nhi dĩ
方, 已 (Dương Ni truyện 傳).Mọi mặt, các phương diện.
◇Mặc Tử 子:
Nhân chi sở đắc ư bệnh giả đa phương, hữu đắc chi hàn thử, hữu đắc chi lao khổ
方, 暑, 苦 (Công Mạnh 孟) Người ta mắc bệnh là do nhiều phương diện, có người do nóng lạnh mà mắc phải, có người do khổ nhọc mà mắc phải.

Nghĩa của 多方 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōfāng] nhiều mặt; nhiều cách; mọi cách。多方面。
多方设法
tìm đủ mọi cách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
多方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多方 Tìm thêm nội dung cho: 多方