Cao su chống va đập cửa

Từ: 痛悼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛悼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛悼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngdào] đau đớn tưởng niệm; đau xót thương nhớ。沉痛地哀悼。
痛悼死难烈士
đau đớn tưởng niệm những liệt sĩ đã tử nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悼

xịu:xịu mặt
điệu:truy điệu

Gới ý 21 câu đối có chữ 痛悼:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

痛悼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛悼 Tìm thêm nội dung cho: 痛悼