Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 贼眉鼠眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼眉鼠眼:
Nghĩa của 贼眉鼠眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zéiméishǔyǎn] Hán Việt: TẶC MI THỬ NHÃN
lấm la lấm lét; lén lút thậm thụt; vẻ mặt gian giảo。形容神情鬼鬼祟祟。
lấm la lấm lét; lén lút thậm thụt; vẻ mặt gian giảo。形容神情鬼鬼祟祟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼
| tặc | 贼: | đạo tặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 贼眉鼠眼 Tìm thêm nội dung cho: 贼眉鼠眼
