Từ: 贼眉鼠眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼眉鼠眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贼眉鼠眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéiméishǔyǎn] Hán Việt: TẶC MI THỬ NHÃN
lấm la lấm lét; lén lút thậm thụt; vẻ mặt gian giảo。形容神情鬼鬼祟祟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
贼眉鼠眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贼眉鼠眼 Tìm thêm nội dung cho: 贼眉鼠眼