Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 满满当当 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满满当当:
Nghĩa của 满满当当 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎnmǎndāngdāng] Hán Việt: MÃN MÃN ĐƯƠNG ĐƯƠNG
tràn đầy; đầy ắp。(满满当当的)很满。
挑着满满当当的两桶水。
gánh hai thùng nước đầy.
过往的车子,都满满当当地载着建筑材料。
xe qua lại đều chở đầy ắp vật liệu xây dựng.
tràn đầy; đầy ắp。(满满当当的)很满。
挑着满满当当的两桶水。
gánh hai thùng nước đầy.
过往的车子,都满满当当地载着建筑材料。
xe qua lại đều chở đầy ắp vật liệu xây dựng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 满满当当 Tìm thêm nội dung cho: 满满当当
