Từ: 滩涂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滩涂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滩涂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāntú] bãi bùn (ven biển)。海涂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滩

than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)
滩涂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滩涂 Tìm thêm nội dung cho: 滩涂